Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share tasks together

/ʃɛr tæsks təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

chia sẻ và thực hiện trách nhiệm như một nhóm v.

Định nghĩa · to divide and perform responsibilities as a group

“We can share tasks together to finish the project faster.”Chúng ta có thể chia sẻ công việc để hoàn thành dự án nhanh hơn.

“It's easier to share tasks together in a team.”Dễ dàng hơn khi chia sẻ công việc trong một đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự phân chia công việc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chia sẻ công việc trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...