Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come together for a cause

/kʌm təˈɡɛðər fɔr ə kɔz/ B1 IELTS

Nghĩa

hợp nhất vì một mục đích hoặc vấn đề cụ thể v.

Định nghĩa · to unite for a specific purpose or issue

“People come together for a cause they believe in.”Mọi người hợp sức vì một mục đích mà họ tin tưởng.

“The community came together for a cause to protect the environment.”Cộng đồng đã hợp sức vì một mục đích bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về hoạt động xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi nói đến sự hợp tác vì lý tưởng chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...