Kho từ › Phrasal verbs · together › build bridges

build bridges

B1 v. 📁 Phrasal verbs · together IELTS
tạo ra kết nối giữa mọi người hoặc nhóm
UK /bɪld ˈbrɪdʒɪz/ · US /bɪld ˈbrɪdʒɪz/
to create connections between people or groups
We need to build bridges between different cultures.
→ Chúng ta cần tạo ra kết nối giữa các nền văn hóa khác nhau.
The program aims to build bridges in the community.→ Chương trình nhằm tạo ra kết nối trong cộng đồng.
Đồng nghĩa
connectlink
Collocations
build bridges between communitiesbuild bridges for understanding
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...