Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight together

/faɪt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

đấu tranh hoặc chiến đấu bên nhau v.

Định nghĩa · to struggle or battle alongside each other

“They decided to fight together for their rights.”Họ quyết định chiến đấu cùng nhau vì quyền lợi của mình.

“We must fight together against discrimination.”Chúng ta phải cùng nhau chống lại sự phân biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đấu tranh chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...