Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find common ground together

/faɪnd ˈkɑːmən ɡraʊnd təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm ra những sở thích hoặc quan điểm chung v.

Định nghĩa · to discover shared interests or opinions

“Let's find common ground together for a better discussion.”Hãy cùng nhau tìm ra điểm chung để có cuộc thảo luận tốt hơn.

“They found common ground together during the debate.”Họ đã tìm ra điểm chung trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hòa hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...