Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dream together

/drim təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

chia sẻ hy vọng hoặc khát vọng với người khác v.

Định nghĩa · to share hopes or aspirations with others

“They dream together of a better future.”Họ cùng nhau mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.

“Friends often dream together about their goals.”Bạn bè thường cùng nhau mơ về những mục tiêu của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chia sẻ ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...