Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tie together

/taɪ təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

kết nối hoặc hợp nhất các phần hoặc ý tưởng khác nhau v.

Định nghĩa · to connect or unite different parts or ideas

“The author ties together various themes in the story.”Tác giả kết nối các chủ đề khác nhau trong câu chuyện.

“We need to tie together our resources to succeed.”Chúng ta cần kết nối tài nguyên của mình để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên kết giữa các phần khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...