Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come together as a team

/kʌm təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

hợp tác và làm việc như một nhóm phr.

Định nghĩa · to unite and work as a group

“The players need to come together as a team to win.”Các cầu thủ cần hợp tác như một nhóm để chiến thắng.

“We must come together as a team to achieve our goals.”Chúng ta phải hợp tác như một nhóm để đạt được mục tiêu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tinh thần đồng đội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...