Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specified

/ˈspɛsɪfaɪd/ A2

Nghĩa

được chỉ định tính từ

Định nghĩa · Clearly stated or identified.

“Please follow the specified instructions.”Xin hãy làm theo hướng dẫn đã chỉ định.

“The instructions were specified in the manual.”Hướng dẫn đã được chỉ định trong sách hướng dẫn.

Đồng nghĩa detaileddefined
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về yêu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì đó rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...