Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detailed

/'di:teild/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3125

Nghĩa thường dùng

chi tiết tính từ

“She gave a detailed explanation.”Cô ấy đã đưa ra một giải thích chi tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detailed

//

* tính từ
  • cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. developed or executed with care and in minute detail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...