Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a decision

/meɪk ə dɪˈsɪʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn một cái gì đó sau khi suy nghĩ phr.

Định nghĩa · to choose something after thinking about it

“It’s time to make a decision about your future.”Đã đến lúc đưa ra quyết định về tương lai của bạn.

“She had to make a decision quickly during the meeting.”Cô ấy phải đưa ra quyết định nhanh chóng trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tự tin trong lựa chọn.

Ghi chú · Rất phổ biến trong các tình huống cần quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...