come forward together
Nghĩa
Định nghĩa · to offer help or information as a group.
“The witnesses came forward together to share their stories.”Các nhân chứng đã cùng nhau bước lên để chia sẻ câu chuyện của họ.
“They came forward together to support the cause.”Họ đã cùng nhau bước lên để ủng hộ lý do.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về sự hỗ trợ cộng đồng.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác trong việc cung cấp thông tin.