Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sort out together

/sɔrt aʊt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

giải quyết vấn đề cùng nhau. v.

Định nghĩa · to resolve issues together.

“Let's sort out our differences together.”Hãy cùng nhau giải quyết những khác biệt của chúng ta.

“They need to sort out the details together.”Họ cần cùng nhau giải quyết các chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng khi giải quyết mâu thuẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...