make a plan
Nghĩa
Định nghĩa · to create a strategy for achieving something
“Let’s make a plan for our vacation next month.”Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta tháng sau.
“We need to make a plan to improve our sales.”Chúng ta cần lập một kế hoạch để cải thiện doanh thu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chuẩn bị.
Ghi chú · Cách diễn đạt đơn giản nhưng rất hữu ích.