Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a plan

/meɪk ə plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một chiến lược để đạt được điều gì đó phr.

Định nghĩa · to create a strategy for achieving something

“Let’s make a plan for our vacation next month.”Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta tháng sau.

“We need to make a plan to improve our sales.”Chúng ta cần lập một kế hoạch để cải thiện doanh thu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chuẩn bị.

Ghi chú · Cách diễn đạt đơn giản nhưng rất hữu ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...