set your sights on
Nghĩa
Định nghĩa · to aim for something specific
“She set her sights on becoming a doctor from a young age.”Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.
“He set his sights on winning the competition this year.”Anh ấy nhắm đến việc giành chiến thắng trong cuộc thi năm nay.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tham vọng.
Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm và mục tiêu rõ ràng.