Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have big shoes to fill

/hæv bɪɡ ʃuːz tə fɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

phải làm một công việc mà người khác đã làm tốt phr.

Định nghĩa · to have to do a job that someone else did well

“As the new manager, he has big shoes to fill.”Là quản lý mới, anh ấy phải làm tốt như người trước.

“She has big shoes to fill after her predecessor's success.”Cô ấy phải làm tốt như người tiền nhiệm sau thành công của họ.

Mẹo IELTS · Thể hiện áp lực trong bài viết sẽ làm cho nó thú vị hơn.

Ghi chú · Thường dùng khi nhấn mạnh áp lực công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...