Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work experience

B2 IELTS

Nghĩa

kinh nghiệm làm việc thực tế phr.

Định nghĩa · practical experience gained in a job or field of study

“She gained valuable work experience during her internship.”Cô ấy đã có được kinh nghiệm làm việc quý giá trong thời gian thực tập.

Mẹo IELTS · Hãy nhấn mạnh kinh nghiệm làm việc của bạn trong phần giới thiệu.

Ghi chú · Kinh nghiệm làm việc rất quan trọng trong hồ sơ xin việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...