Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career advancement

B2 IELTS

Nghĩa

sự thăng tiến trong sự nghiệp phr.

Định nghĩa · the process of progressing in one's career

“Many employees seek opportunities for career advancement.”Nhiều nhân viên tìm kiếm cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ kế hoạch thăng tiến trong phần luận.

Ghi chú · Thăng tiến thường liên quan đến việc học hỏi thêm kỹ năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...