Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial crisis

B2 IELTS

Nghĩa

khủng hoảng tài chính phr.

Định nghĩa · a situation in which the financial system fails

“The financial crisis of 2008 had global repercussions.”Khủng hoảng tài chính năm 2008 đã có hậu quả toàn cầu.

Đồng nghĩa economic crisis

Mẹo IELTS · Giải thích rõ ràng về khủng hoảng tài chính sẽ giúp bài viết của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...