Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial literacy

B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng hiểu và sử dụng các kỹ năng tài chính một cách hiệu quả. phr.

Định nghĩa · The ability to understand and use financial skills effectively.

“Improving financial literacy is important for making informed decisions.”Cải thiện khả năng tài chính là quan trọng để đưa ra quyết định thông minh.

“Schools are now teaching financial literacy to help students manage money.”Các trường học hiện đang dạy khả năng tài chính để giúp học sinh quản lý tiền bạc.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các chương trình giáo dục tài chính cụ thể.

Ghi chú · Cụm này liên quan đến giáo dục tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...