Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business cycle

B2 IELTS

Nghĩa

Sự dao động của hoạt động kinh tế theo thời gian. phr.

Định nghĩa · The fluctuation of economic activity over time.

“Understanding the business cycle is essential for investors.”Hiểu biết về chu kỳ kinh doanh là cần thiết cho các nhà đầu tư.

“The business cycle includes periods of expansion and contraction.”Chu kỳ kinh doanh bao gồm các giai đoạn mở rộng và thu hẹp.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các giai đoạn cụ thể trong chu kỳ kinh doanh.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong phân tích kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...