Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic development

B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện sự phát triển kinh tế của một quốc gia. phr.

Định nghĩa · Improvements in the economic well-being of a country.

“Economic development often involves infrastructure improvements.”Phát triển kinh tế thường liên quan đến cải tiến cơ sở hạ tầng.

“Sustainable economic development is a key goal for many nations.”Phát triển kinh tế bền vững là mục tiêu chính của nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các dự án phát triển kinh tế thành công.

Ghi chú · Phát triển kinh tế là một chỉ tiêu quan trọng cho sự thịnh vượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...