Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

income inequality

/ˈɪn.kʌm ɪˈnɪk.wə.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự phân phối thu nhập không đồng đều giữa các cá nhân. phr.

Định nghĩa · The unequal distribution of income among individuals.

“Income inequality is a major concern in many countries.”Bất bình đẳng thu nhập là mối quan tâm lớn ở nhiều quốc gia.

“Policies aimed at reducing income inequality are necessary.”Các chính sách nhằm giảm bất bình đẳng thu nhập là cần thiết.

Mẹo IELTS · Phân tích nguyên nhân và ảnh hưởng của bất bình đẳng thu nhập trong bài viết.

Ghi chú · Bất bình đẳng thu nhập có thể gây ra nhiều vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...