Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial investment

/faɪˈnæn.ʃəl ˌɪnˈvɛst.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đầu tư tài chính là tiền được đầu tư vào tài sản tài chính để kiếm lợi nhuận. phr.

Định nghĩa · Money put into financial assets to earn returns.

“Many people consider financial investment as a way to secure their future.”Nhiều người coi đầu tư tài chính là cách để đảm bảo tương lai của họ.

“Diversifying financial investments can reduce risk.”Đa dạng hóa đầu tư tài chính có thể giảm thiểu rủi ro.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến đầu tư tài chính trong phần viết về kinh tế.

Ghi chú · Đầu tư tài chính giúp gia tăng tài sản cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...