Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investment strategy

/ɪnˈvɛst.mənt ˈstræt.ə.dʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

Chiến lược đầu tư là kế hoạch phân bổ nguồn lực cho đầu tư. phr.

Định nghĩa · A plan for how to allocate resources for investment.

“Creating an investment strategy is key to achieving financial goals.”Tạo ra một chiến lược đầu tư là chìa khóa để đạt được mục tiêu tài chính.

“A good investment strategy balances risk and return.”Một chiến lược đầu tư tốt cân bằng giữa rủi ro và lợi nhuận.

Mẹo IELTS · Đề cập đến chiến lược đầu tư khi thảo luận về tài chính.

Ghi chú · Chiến lược đầu tư giúp tối ưu hóa lợi nhuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...