Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial growth

/faɪˈnæn.ʃəl ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng trưởng tài chính là sự gia tăng tài sản hoặc doanh thu theo thời gian. phr.

Định nghĩa · Increase in financial assets or revenue over time.

“Financial growth is essential for businesses to expand their operations.”Tăng trưởng tài chính là cần thiết để doanh nghiệp mở rộng hoạt động.

“Investments can lead to significant financial growth.”Các khoản đầu tư có thể dẫn đến tăng trưởng tài chính đáng kể.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tăng trưởng tài chính khi nói về doanh nghiệp.

Ghi chú · Tăng trưởng tài chính là mục tiêu của nhiều doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...