Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market efficiency

/ˈmɑːrkɪt ɪˈfɪʃ.ən.si/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà thị trường phân bổ tài nguyên và thông tin. phr.

Định nghĩa · How well a market allocates resources and information.

“High market efficiency leads to better investment decisions.”Hiệu quả thị trường cao dẫn đến quyết định đầu tư tốt hơn.

“Regulators aim to increase market efficiency through reforms.”Các nhà quản lý hướng đến việc tăng cường hiệu quả thị trường thông qua cải cách.

Đồng nghĩa market effectiveness

Mẹo IELTS · Thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả thị trường.

Ghi chú · Hiệu quả thị trường có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...