Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public debt

/ˈpʌb.lɪk dɛt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiền mà chính phủ nợ các nhà cho vay. phr.

Định nghĩa · Money that a government owes to lenders.

“High public debt can limit government spending options.”Nợ công cao có thể hạn chế các lựa chọn chi tiêu của chính phủ.

“Reducing public debt is a priority for many countries.”Giảm nợ công là ưu tiên của nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa government debt

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về nợ công trong bài viết.

Ghi chú · Nợ công thường được theo dõi chặt chẽ bởi các nhà kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...