Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business expansion

/ˈbɪznəs ɪkˈspænʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình mở rộng hoạt động và phạm vi của doanh nghiệp. phr.

Định nghĩa · The process of growing a business's operations and reach.

“Business expansion can lead to increased profits and market share.”Mở rộng doanh nghiệp có thể dẫn đến lợi nhuận và thị phần tăng lên.

“Many companies seek business expansion into new markets.”Nhiều công ty tìm cách mở rộng kinh doanh vào các thị trường mới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về những thách thức trong việc mở rộng kinh doanh.

Ghi chú · Rất quan trọng trong chiến lược phát triển doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...