Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business growth

/ˈbɪz.nɪs ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng doanh nghiệp phr.

Định nghĩa · an increase in a company's size and revenue

“Business growth is essential for economic development.”Tăng trưởng doanh nghiệp là cần thiết cho phát triển kinh tế.

“Investing in technology can lead to business growth.”Đầu tư vào công nghệ có thể dẫn đến tăng trưởng doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về sự phát triển của doanh nghiệp.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...