Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investment risk

/ɪnˈvɛst.mənt rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

rủi ro đầu tư phr.

Định nghĩa · the potential for loss in an investment

“Understanding investment risk is key to financial planning.”Hiểu rõ rủi ro đầu tư là chìa khóa cho kế hoạch tài chính.

“Higher returns often come with higher investment risk.”Lợi nhuận cao hơn thường đi kèm với rủi ro đầu tư cao hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi thảo luận về đầu tư.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong đầu tư tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...