Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurry up and wait

/ˈhɜri ʌp ənd weɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Vội vàng nhưng rồi phải chờ đợi. phr.

Định nghĩa · To rush but then have to wait.

“They told us to hurry up and wait for the bus.”Họ bảo chúng tôi vội vàng nhưng phải chờ xe buýt.

“It's often hurry up and wait in the military.”Trong quân đội thường là vội vàng rồi phải chờ đợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự mệt mỏi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống chờ đợi sau khi vội vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...