speed things up
/spid θɪŋz ʌp/ B2 IELTS
Nghĩa
Làm cho điều gì đó xảy ra nhanh hơn.
phr.
Định nghĩa · To make something happen faster.
“We need to speed things up to meet the deadline.”Chúng ta cần làm nhanh hơn để kịp thời hạn.
“They found ways to speed things up in the process.”Họ tìm cách để tăng tốc quá trình.
Đồng nghĩa
accelerateexpedite
Cụm hay dùng
speed things uptry to speed things up
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết phải nhanh chóng.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc dự án.