Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tax incentives

/tæks ɪnˈsɛntɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Lợi ích thuế được cung cấp để khuyến khích một số hành vi nhất định. phr.

Định nghĩa · Tax benefits offered to encourage certain behaviors.

“Tax incentives can stimulate business investments.”Các ưu đãi thuế có thể kích thích đầu tư kinh doanh.

“Governments use tax incentives to promote renewable energy.”Các chính phủ sử dụng ưu đãi thuế để thúc đẩy năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các ưu đãi thuế trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong các chính sách khuyến khích đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...