Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trade agreement

/treɪd əˈɡriːmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hiệp định thương mại phr.

Định nghĩa · a contract between countries to trade with each other

“The new trade agreement will lower tariffs on imports.”Hiệp định thương mại mới sẽ giảm thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

“Trade agreements can boost economic relations between countries.”Các hiệp định thương mại có thể thúc đẩy quan hệ kinh tế giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích và nhược điểm của hiệp định trong bài viết.

Ghi chú · Hiệp định thương mại có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...