Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep pace

/kip peɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ giống như ai đó hoặc điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To move or progress at the same speed as someone or something.

“It’s hard to keep pace with technology these days.”Khó khăn để theo kịp công nghệ hiện nay.

“He struggled to keep pace with his classmates.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc theo kịp bạn cùng lớp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quan trọng của việc theo kịp.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...