Kho từ › Idioms · speed › speed reading

speed reading

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Đọc nhanh để hiểu các ý chính.
UK /spiːd ˈriːdɪŋ/ · US /spiːd ˈriːdɪŋ/
Reading quickly to understand the main ideas.
She practices speed reading to finish books faster.
→ Cô ấy thực hành đọc nhanh để hoàn thành sách nhanh hơn.
Speed reading can improve your comprehension skills.→ Đọc nhanh có thể cải thiện kỹ năng hiểu biết của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...