Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speed reading

/spiːd ˈriːdɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đọc nhanh để hiểu các ý chính. phr.

Định nghĩa · Reading quickly to understand the main ideas.

“She practices speed reading to finish books faster.”Cô ấy thực hành đọc nhanh để hoàn thành sách nhanh hơn.

“Speed reading can improve your comprehension skills.”Đọc nhanh có thể cải thiện kỹ năng hiểu biết của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...