Kho từ › Idioms · speed › take it up a notch

take it up a notch

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Tăng cường độ hoặc tốc độ.
UK /teɪk ɪt ʌp ə nɒtʃ/ · US /teɪk ɪt ʌp ə nɒtʃ/
Increase intensity or speed.
Let's take it up a notch for the final push.
→ Hãy tăng cường độ cho lần đẩy cuối cùng.
We need to take it up a notch to meet the deadline.→ Chúng ta cần tăng cường độ để kịp thời hạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...