Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a quick exit

/meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Rời khỏi một nơi nhanh chóng. phr.

Định nghĩa · Leave a place quickly.

“He made a quick exit before the meeting ended.”Anh ấy rời đi nhanh chóng trước khi cuộc họp kết thúc.

“She made a quick exit from the party.”Cô ấy rời khỏi bữa tiệc nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...