Kho từ › Idioms · speed › make a quick exit

make a quick exit

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Rời khỏi một nơi nhanh chóng.
UK /meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/ · US /meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/
Leave a place quickly.
He made a quick exit before the meeting ended.
→ Anh ấy rời đi nhanh chóng trước khi cuộc họp kết thúc.
She made a quick exit from the party.→ Cô ấy rời khỏi bữa tiệc nhanh chóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...