Kho từ › Idioms · speed › move at a brisk pace

move at a brisk pace

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Đi bộ hoặc hành động nhanh chóng và năng động.
UK /muːv æt ə brɪsk peɪs/ · US /muːv æt ə brɪsk peɪs/
Walk or act quickly and energetically.
We need to move at a brisk pace to finish on time.
→ Chúng ta cần đi nhanh để hoàn thành đúng giờ.
She prefers to move at a brisk pace during her walks.→ Cô ấy thích đi bộ với tốc độ nhanh trong những chuyến đi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...