move at a brisk pace
/muːv æt ə brɪsk peɪs/ B2 IELTS
Nghĩa
Đi bộ hoặc hành động nhanh chóng và năng động.
phr.
Định nghĩa · Walk or act quickly and energetically.
“We need to move at a brisk pace to finish on time.”Chúng ta cần đi nhanh để hoàn thành đúng giờ.
“She prefers to move at a brisk pace during her walks.”Cô ấy thích đi bộ với tốc độ nhanh trong những chuyến đi.