Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move at a brisk pace

/muːv æt ə brɪsk peɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Đi bộ hoặc hành động nhanh chóng và năng động. phr.

Định nghĩa · Walk or act quickly and energetically.

“We need to move at a brisk pace to finish on time.”Chúng ta cần đi nhanh để hoàn thành đúng giờ.

“She prefers to move at a brisk pace during her walks.”Cô ấy thích đi bộ với tốc độ nhanh trong những chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...