Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the gas

/hɪt ðə ɡæs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng tốc hoặc đi nhanh hơn. phr.

Định nghĩa · Accelerate or go faster.

“He hit the gas to catch up with the others.”Anh ấy đã tăng tốc để đuổi kịp những người khác.

“Don't forget to hit the gas when you're late.”Đừng quên tăng tốc khi bạn muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...