Kho từ › Idioms · speed › hit the gas

hit the gas

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Tăng tốc hoặc đi nhanh hơn.
UK /hɪt ðə ɡæs/ · US /hɪt ðə ɡæs/
Accelerate or go faster.
He hit the gas to catch up with the others.
→ Anh ấy đã tăng tốc để đuổi kịp những người khác.
Don't forget to hit the gas when you're late.→ Đừng quên tăng tốc khi bạn muộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...