Kho từ › Idioms · speed › quick fix

quick fix

B2 phr. 📁 Idioms · speed IELTS
Một giải pháp nhanh cho một vấn đề.
UK /kwɪk fɪks/ · US /kwɪk fɪks/
A fast solution to a problem.
We need a quick fix for this issue.
→ Chúng ta cần một giải pháp nhanh cho vấn đề này.
A quick fix won't solve the underlying problem.→ Một giải pháp nhanh sẽ không giải quyết vấn đề cơ bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...