make a sprint for
Nghĩa
Định nghĩa · to run quickly towards something
“He made a sprint for the bus as it was leaving.”Anh ấy đã chạy nhanh về phía xe buýt khi nó sắp rời đi.
“She made a sprint for the door when she heard the news.”Cô ấy đã chạy nhanh về phía cửa khi nghe tin tức.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự khẩn trương.
Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động chạy nhanh.