Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a sprint for

/meɪk ə sprɪnt fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

chạy nhanh về phía một thứ gì đó phr.

Định nghĩa · to run quickly towards something

“He made a sprint for the bus as it was leaving.”Anh ấy đã chạy nhanh về phía xe buýt khi nó sắp rời đi.

“She made a sprint for the door when she heard the news.”Cô ấy đã chạy nhanh về phía cửa khi nghe tin tức.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự khẩn trương.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động chạy nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...