Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speed ahead

/spid əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến về phía trước một cách nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to move forward quickly

“The project is speeding ahead of schedule.”Dự án đang tiến nhanh hơn dự kiến.

“We are speeding ahead with our plans for expansion.”Chúng tôi đang tiến nhanh với kế hoạch mở rộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi nói về tiến độ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiến bộ nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...