take a shortcut
/teɪk ə ˈʃɔːrtkʌt/ B2 IELTS
Nghĩa
tìm một cách nhanh hơn để đến đâu đó
phr.
Định nghĩa · to find a quicker way to get somewhere
“We decided to take a shortcut through the park.”Chúng tôi quyết định đi tắt qua công viên.
“Taking a shortcut saved us a lot of time.”Đi tắt giúp chúng tôi tiết kiệm nhiều thời gian.
Đồng nghĩa
find a quicker routetake a faster path
Cụm hay dùng
take a shortcutfind a shortcut
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về du lịch.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về đường đi.