take off like a rocket
Nghĩa
Định nghĩa · to increase rapidly or become successful quickly
“The new product took off like a rocket after its launch.”Sản phẩm mới đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi ra mắt.
“Her career took off like a rocket after the promotion.”Sự nghiệp của cô ấy đã phát triển nhanh chóng sau khi thăng chức.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về thành công.
Ghi chú · Dùng để miêu tả sự phát triển nhanh chóng.