EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · speed › fast-paced
fast-paced
B2
adj.
📁 Idioms · speed
IELTS
Di chuyển hoặc thay đổi nhanh chóng; sôi động.
UK /fæst peɪst/
·
US /fæst peɪst/
Moving or changing quickly; lively.
The movie was fast-paced and kept me on the edge of my seat.
→ Bộ phim có nhịp độ nhanh và khiến tôi hồi hộp.
He prefers fast-paced activities over slow ones.
→ Anh ấy thích những hoạt động nhanh hơn là chậm rãi.
Đồng nghĩa
rapid
Collocations
fast-paced lifestyle
fast-paced environment
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng để mô tả sự thay đổi trong cuộc sống.
Thường dùng để miêu tả hoạt động hoặc sự kiện.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fast track
/fæst træk/
đẩy nhanh một quá trình hoặc tiến trình
in the fast lane
/ɪn ðə fæst leɪn/
sống một cuộc đời đầy thú vị và hoạt động
quick on the draw
/kwɪk ɒn ðə drɔː/
có khả năng phản ứng nhanh chóng
make haste
/meɪk heɪst/
hối hả hoặc hành động nhanh chóng
on the double
/ɒn ðə ˈdʌbəl/
làm một cái gì đó rất nhanh chóng
step on the gas
/stɛp ɒn ðə ɡæs/
tăng tốc hoặc đi nhanh hơn
hurry along
/ˈhɜːri əˈlɔːŋ/
để khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển nhanh hơn
go like the wind
/ɡoʊ laɪk ðə wɪnd/
di chuyển rất nhanh
Có trong các bộ
💬
Idioms · speed
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...