at a rapid pace
/æt ə ˈræpɪd peɪs/ B2 IELTS
Nghĩa
Di chuyển nhanh; với tốc độ cao.
phr.
Định nghĩa · Moving quickly; at high speed.
“The project is progressing at a rapid pace.”Dự án đang tiến triển với tốc độ nhanh chóng.
“Technology is evolving at a rapid pace.”Công nghệ đang phát triển với tốc độ nhanh chóng.
Đồng nghĩa
quickly
Cụm hay dùng
change at a rapid pacegrow at a rapid pace
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Dùng để chỉ tốc độ nhanh trong tiến trình.