Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run against the clock

/rʌn əˈɡɛnst ðə klɒk/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm việc chăm chỉ để hoàn thành trước khi hết thời gian. phr.

Định nghĩa · Work hard to finish something before time runs out.

“We are running against the clock to finish the project.”Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.

“She was running against the clock to meet the deadline.”Cô ấy đang chạy đua với thời gian để kịp thời hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khẩn trương.

Ghi chú · Thường dùng trong tình huống có thời hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...