Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get things moving

/ɡɛt θɪŋz ˈmuːvɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ. phr.

Định nghĩa · Start working on something or make progress.

“We need to get things moving on this project.”Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.

“Let’s get things moving before the deadline.”Hãy bắt đầu làm việc trước thời hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng khi cần khởi động một dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...