get things moving
/ɡɛt θɪŋz ˈmuːvɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
Bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ.
phr.
Định nghĩa · Start working on something or make progress.
“We need to get things moving on this project.”Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.
“Let’s get things moving before the deadline.”Hãy bắt đầu làm việc trước thời hạn.
Đồng nghĩa
start progressinginitiate action
Cụm hay dùng
get things moving quicklyget things moving forward
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong công việc.
Ghi chú · Thường dùng khi cần khởi động một dự án.